cần cù

- t. Chăm chỉ, chịu khó một cách thường xuyên. Con người cần cù. Cần cù học tập. Lao động cần cù.


nt. Chịu cực, chịu khó, siêng năng. Cần cù trong bao nhiêu năm.

xem thêm: chăm, chăm chỉ, siêng, chịu khó, cần cù, chuyên cần, cần mẫn



cần cù

cần cù
  • adj
    • Laborious, industrious

 diligence